CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số:270 /QĐ-CĐBKTN  ngày 24  tháng 11 năm 2020 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên)

Tên ngành: Điều dưỡng (Nursing).

Mã ngành:6720301.

Trình độ đào tạo: Cao đẳng.

Hình thức đào tạo:Chính quy.

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương.

Thời gian đào tạo: 2.5-3 năm.

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung

  • Hiểu được các kiến thức chuyên môn trong việc tiếp đón người bệnh, các thủ tục hành chính, nội quy của các cơ sở y tế;
  • Nắm vững kiến thức về các dấu hiệu sinh tồn, chất thải, tình trạng ăn – uống, trạng thái tâm – sinh lý của người bệnh;
  • Hiểu rõ các kiến thức về chuyên môn về lập kế hoạch chăm sóc người bệnh, sơ cứu và cấp cứu ban đầu;
  • Hiểu rõ các công việc hành chính, quản lý hồ sơ sổ sách, bệnh án theo sự phân công;
  • Có kiến thức về các loại dụng cụ, thuốc men, trang thiết bị trong khoa, phòng, đơn vị;
  • Nắm vững các chính sách liên quan đến công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân trong điều kiện chuyên môn cụ thể;
  • Có kiến thức cơ bản về tin học và ngoại ngữ để phục vụ công tác chuyên môn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

  • Tiếp đón được người bệnh, làm các thủ tục hành chính, hướng dẫn người bệnh và người nhà người bệnh thực hiện nội quy của các cơ sở y tế;
  • Theo dõi được các dấu hiệu sinh tồn, chất thải, tình trạng ăn – uống, trạng thái tâm – sinh lý của người bệnh… Theo dõi và báo cáo được những diễn biến bất thường cho Thầy thuốc;
  • Nhận định được tình trạng người người bệnh để lập và thực hiện kế hoạch chăm sóc;
  • Thực hiện được các kỹ thuật chăm sóc người bệnh;
  • Thực hiện được các y lệnh của thầy thuốc đối với người bệnh;
  • Phụ giúp được thầy thuốc khi khám bệnh, thực hiện được các thủ thuật chẩn đoán, điều trị;
  • Thực hiện được việc sơ cứu và cấp cứu ban đầu, chăm sóc được người bệnh hấp hối, giúp người bệnh vận động, luyện tập, phục hồi chức năng;
  • Hướng dẫn được cho người bệnh, người nhà bệnh nhân cách tự chăm sóc sau khi khám và điều trị;
  • Phổ biến được những kiến thức về phòng bệnh và chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người bệnh và người nhà bệnh nhân;
  • Tham gia hướng dẫn, huấn luyện được cho nhân viên mới và học sinh y tế thực tập tại đơn vị;
  • Thực hiện được các công việc hành chính, quản lý hồ sơ sổ sách, bệnh án theo sự phân công;
  • Quản lý và bảo quản được các loại dụng cụ, thuốc men, trang thiết bị trong khoa, phòng, đơn vị;
  • Tham gia xây dựng, lập kế hoạch và thực hiện được quy trình điều dưỡng;
  • Tham gia phát hiện sớm các bệnh dịch tại địa phương và đề xuất các biện pháp phối hợp nhằm phòng chống dịch và bảo vệ môi trường sức khỏe;
  • Phối hợp với các nhân viên y tế khác để chăm sóc và nâng cao sức khỏe người bệnh;
  • Có khả năng tham gia vào công tác nghiên cứu khoa học.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

  • Làm việc tại các khoa phòng của phòng khám bệnh tư nhân.
  • Làm việc tại các trung tâm thực hành khám chữa bệnh, các trung tâm y tế, các viện dưỡng lão, các bệnh viện.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

  • Số lượng môn học: 51
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 120 tín chỉ
  • Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ
  • Khối lượng các môn học chuyên môn: 2086 giờ
  • Khối lượng lý thuyết: 785 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1179 giờ

3. Nội dung chương trình:

Mã MHTên môn họcSố tín chỉThời gian đào tạo (giờ)
Tổng sốTrong đó
Lý thuyếtTH/ TT/BTThi kiểm tra
ICác môn học chung2143515925521
MH01Giáo dục chính trị37541295
MH02Pháp luật23018102
MH03Giáo dục thể chất2605514
MH04Giáo dục quốc phòng – An ninh57536354
MH05Tin học37515582
MH06Ngoại ngữ (Tiếng Anh)612044724
IICác môn học chuyên môn9920867851179122
II.1Các môn học cơ sở ngành4378048425739
MH07Xác suất thống kê Y học2302802
MH08Hóa học23028 02
MH09Sinh học và Di truyền2302802
MH10Vật lý đại cương – Lý sinh2302802
MH11Giải phẫu – Sinh lý47544292
MH12Hoá sinh24515291
MH13Vi sinh vật – Ký sinh trùng36028302
MH14Sinh lý bệnh36030282
MH15Dược lý36028302
MH16Điều dưỡng cơ sở I24515282
MH17Điều dưỡng cơ sở II49029556
MH18SK – Môi trường và vệ sinh2302802
MH19Dinh dưỡng – Tiết chế2302802
MH20Dịch tễ và các bệnh truyền nhiễm2302802
MH21Pháp luật và Tổ chức Y tế23028 02
MH22SK – NCSK & hành vi con người2302802
MH23Y đức2302802
MH24Y học cổ truyền24515282
II.2Các môn học chuyên ngành56130630192283
MH25Điều dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn24515282
MH26Quản lý điều dưỡng2302802
MH27Giao tiếp trong TH Điều dưỡng24515282
MH28Thực hành tiền lâm sàng3900855
MH29CSSK người lớn bệnh Nội khoa2302802
MH30TTBV CSSK người lớn bệnh Nội khoa39008010
MH31CSSK người lớn bệnh Ngoại khoa2302802
MH32TTBV CSSKngười lớn bệnh Ngoại khoa39008010
MH33CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình2302802
MH34TTBV CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình2600555
MH35Chăm sóc sức khoẻ trẻ em2302802
MH36TTBV CSSKẻ trẻ em2600555
MH37Chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực1161501
MH38TTBV Chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực1300273
MH39Phục hồi chức năng1151500
MH40TTBV Phục hồi chức năng1300273
MH41Chăm sóc sức khỏe tâm thần, người cao tuổi2302802
MH42TTBV Chăm sóc sức khỏe tâm thần, người cao tuổi2600555
MH43Điều dưỡng chuyên khoa hệ nội (Da liễu, lao, nội thần kinh)1151500
MH44TTBV Điều dưỡng chuyên khoa hệ nội (Da liễu, lao, nội thần kinh)1300273
MH46Điều dưỡng chuyên khoa hệ ngoại (Mắt, TMH, RHM)1151500
MH47TTBV Điều dưỡng CK hệ ngoại (Mắt, TMH, RHM)1300273
MH48Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng2302802
MH49Thực hành nghiên cứu Điều dưỡng24515282
MH50Thực tập tốt nghiệp6180017010
MH51Khóa luận tốt nghiệp515001500
Các môn học chuyên môn thay thế
1

Chăm sóc sức khoẻ người lớn bệnh Nội khoa nâng cao

2303000
2Chăm sóc SK người bệnh  truyền nhiễm3454500
Tổng cộng12025219441434143

 4. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1.  Các môn học chung theo quy định của Bộ lao động thương binh và Xã hội .

4.2.  Xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

– Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang hoạt động phù hợp với ngành nghề đào tạo.

– Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa

TTNội dungThời gian
1Thể dục, thể thao5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày
2Văn hoá, văn nghệ

Qua các phương tiện thông tin đại chúng sinh hoạt tập thể

– Ngoài giờ học hàng ngày

– 19 giờ đến 21 giờ vào một buổi trong tuần.

3Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, người học có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu.

 

Vào tất cả các ngày làm việc trong tuần.

4Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thểĐoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ 7, chủ nhật.
5Thăm quan, dã ngoạiMỗi học kỳ 1 lần

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học:

– Thực hiện theo thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và xã hội Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ cao đẳng theo phương thức tích lũy tín chỉ.

– Phòng Đào tạo, Khảo thí và các Khoa có trách nhiệm tổ chức thi, kiểm tra kết thúc môn học cho Sinh viên.

4.4. Hướng dẫn xét công nhận tốt nghiệp

– Tích lũy đủ số tín chỉ trong chương trình học theo quyết định của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên.

– Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc trong thời gian bị đình chỉ học tập.

– Sau khi được xét công nhận tốt nghiệp sinh viên được cấp bảng điểm và bằng tốt nghiệp trình độ Cao đẳng với danh hiệu “ Cử nhân Thực hành Điều dưỡng”

4.5. Các chú ý khác

– Trên cơ sở số môn học trong chương trình dạy, xây dựng kế hoạch đào tạo của khóa học, tiến độ năm học và triển khai tiến độ thực hiện hàng tuần, hàng tháng đảm bảo mục tiêu, nội dung chương trình được phê duyệt.

– Khi thực hiện các bài giảng cần phải vận dụng phù hợp đối với các “điều kiện thực hiện” của mỗi môn học, vận dụng linh hoạt để đảm bảo cho sinh viên đạt được mục tiêu chung của chương trình đã được phê duyệt.

– Thực hành nghề nghiệp tại cơ sở để hoàn thiện kiến thức, kỹ năng cũng như thái độ của sinh viên. Do vậy việc lựa chọn hình thức thực hành cũng như phân bổ thời gian tùy điều kiện từng cơ sở có thể lựa chọn hình thức cho phù hợp nhưng đảm bảo thời lượng đã phê duyệt.