Tên ngành: Chăn nuôi – Thú y (Breeding- Veterinary)

I. Cơ sở vật chất, trang thiết bị

TTTên thiết bịĐơn vịSố lượngYêu cầu sư phạmYêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1Bể ổn nhiệtChiếc1Dùng để hướng dẫn cách điều chỉnh nhiệt độ môi trường nuôi cấy, thuốc và vaccineVật liệu không gỉ; Nhiệt độ: (5÷99)˚C; Điều chỉnh được nhiệt độPhòng 1
2Bếp điệnChiếc2Dùng để hướng dẫn cách pha chế môi trường nuôi cấyCông suất ≥ 1000WPhòng 1
3Bếp đun cách thuỷChiếc1Dùng để hướng dẫn cách pha chế môi trường nuôi cấy-Vật liệu không gỉ – Điều chỉnh được nhiệt độPhòng 1
4Bình phun thuốc sát trùng bằng tayChiếc1Dùng để hướng dẫn phun thuốc sát trùng– Dung tích: ≥ 5 lít; – Áp suất: ≥ 6 kg/cm2Phòng 1
5Buồng cấy sinh họcChiếc1Dùng để hướng dẫn nuôi cấy vi sinh vật và các thao tác cần đảm bảo vô trùngThể tích buồng thao tác: ≥ 0,59m3 Tốc độ lọc khí: ≥ 0,45m/giâyPhòng 1
6Cân điện tửChiếc1Dùng để hướng dẫn cân, định lượng hóa chấtCân được: ≤ 220g; Sai số ≤ 0,01gPhòng 1
7Kính hiển vi kết nối cameraChiếc1Dùng để hướng dẫn quan sát hình thái vi sinh vật, tiêu bản tổ chức– Độ phóng đại ≥ 1000X – Có camera – Độ phân giải camera: ≥ 5 MpixelsPhòng 1
8Kính hiển viChiếc6Dùng để hướng dẫn quan sát hình thái vi sinh vật, tiêu bản tổ chứcĐộ phóng đại: ≥100XPhòng 1
9Máy cất nướcChiếc1Dùng để hướng dẫn cất nước làm môi trường– Công suất: ≥ 4lít/giờ – Cất 2 lầnPhòng 1
10Máy đếm khuẩn lạcChiếc1Dùng để hướng dẫn cách đếm lạc khuẩn– Đếm khuẩn lạc bằng tay qua bút đếm, kính lúp – Sử dụng với đĩa petri đường kính: ≤145 mmPhòng 1
11Máy khuấy từ gia nhiệtChiếc1Dùng để hướng dẫn khuấy trộn mẫu và trộn dung dịch, môi trườngNhiệt độ: ≤100oC; Tốc độ khuấy: (0 ÷ 1600) vòng/phútPhòng 1
12Máy lắc VortexChiếc1Dùng để hướng dẫn trộn đều các thành phầnTốc độ: ≤ 3000 vòng/phútPhòng 1
13Máy ly tâmBộ1Dùng để hướng dẫn ly tâm mẫu, dung dịchTốc độ: ≥ 3000 vòng/phútPhòng 1
14Máy phun thuốc sát trùngChiếc1Dùng để hướng dẫn phun thuốc sát trùngDung tích: ≥ 25 lítPhòng 1
15Nồi hấp tiệt trùngChiếc1Dùng để hướng dẫn tiệt trùng dụng cụ, môi trường nuôi cấy, các dung dịch, hóa chất và hấp bỏ môi trường nuôi cấy vi sinh vật– Áp suất: ≥ 0,27Mpa – Nhiệt độ tiệt trùng: (40÷140)oCPhòng 1
16Tủ ấmChiếc1Dùng để hướng dẫn nuôi cấy vi sinh vật– Dung tích: ≥ 75lít – Nhiệt độ: (30÷130)°CPhòng 1
17Tủ ấm CO2Chiếc1Dùng để hướng dẫn nuôi cấy vi sinh vật yếm khí– Nhiệt độ: (8÷50)°C – Khoảng CO2: (0÷20)%Phòng 1
18Tủ lạnhChiếc1Dùng để hướng dẫn bảo quản mẫu, thuốc, vaccineDung tích: ≥ 50lítPhòng 1
19Tủ sấyChiếc1Dùng để hướng dẫn thực hành sấy khử trùng dụng cụ– Dung tích: ≥ 75 lít; – Nhiệt độ: (30 ÷ 220)°CPhòng 1
20Dụng cụ bắt chóChiếc1Dùng để hướng dẫn cách bắt chó và cố định chó an toànLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 1
21Rọ mõmChiếc1Dùng để hướng dẫn cố định mõm chó, an toàn trong quá trình thực hànhLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 1
22Gióng cố định trâu (bò)Chiếc1Dùng để hướng dẫn cách cố định trâu, bòLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 1
23Bàn cố địnhChiếc1Dùng để hướngLoại thông dụng,Phòng 1
24Bình tam giácBộ3Dùng để hướng dẫn thực hành thí nghiệm có sử dụng bình tam giácVật liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt trong suốtPhòng 1
24Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
24Loại 100mlChiếc2Phòng 1
24Loại 250mlChiếc2Phòng 1
24Loại 500mlChiếc2Phòng 1
25Cốc chia vạchBộ3Dùng để hướng dẫn thực hành thí nghiệm có sử dụng cốc đongVật liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt trong suốtPhòng 1
25Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
25Loại 50mlChiếc2Phòng 1
25Loại 100mlChiếc2Phòng 1
25Loại 250mlChiếc2Phòng 1
25Loại 500mlChiếc2Phòng 1
25Loại 1000mlChiếc2Phòng 1
26Ống nghiệmBộ1Dùng để hướng dẫn làm các phản ứng, nuôi cấy vi sinh vật Dùng để gắp ống nghiệmVật liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt, trong suốt Vật liệu: không gỉ, không dẫn nhiệtPhòng 1
26Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
26(16×120) mm LoạiChiếc18Phòng 1
26(16×160 mm) LoạiChiếc18Phòng 1
26(16×180) mmChiếc18Phòng 1
26Phòng 1
26Kẹp ống nghiệmChiếc3Phòng 1
27Giá đựng ống nghiệmChiếc2Dùng để để hướng dẫn cách đặt ống nghiệmVật liệu không gỉPhòng 1
28Đĩa petriChiếc18Dùng để hướng dẫn nuôi cấy vi sinh vật và các thao tác cần sử dụng đĩa petriĐường kính: ≥ 10cmPhòng 1
29Que cấyBộ3Dùng để hướng dẫn cấy thực hành nuôi cấy vi sinh vậtVật liệu không gỉ, loại thông dụng dùng trong các phòng thí nghiệmPhòng 1
29Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
29Que cấy đầu thẳngChiếc6Phòng 1
29Que cấy trangChiếc6Phòng 1
29Que cấy đầu trònChiếc6Phòng 1
30Đũa khuấyChiếc6Dùng để hướng dẫn trộn đều mẫuVật liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt; Đường kính ≥ 6mmPhòng 1
31Bộ panhBộ3Dùng để hướng dẫn cách kẹp trong phẫu thuậtChất liệu không gỉPhòng 1
31Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
31Loại thẳngChiếc3Phòng 1
31Loại congChiếc3Phòng 1
32Đầu típ loại 10 – 1000µlChiếc180Dùng để hướng dẫn cách sử dụng Micropipet hút dung dịchLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 1
33Micropipet loại 10 – 1000µlChiếc3Dùng để hướng dẫn cách sử dụng Micropipet hút dung dịchLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 1
34Đèn cồnChiếc3Dùng để hướng dẫn các thao tác thực hành trên đèn cồn, các thao tác để khử trùng và làm tiêu bản vi sinh vậtDung tích: ≥ 50mlPhòng 1
35Bàn giải phẫuChiếc1Dùng để hướng dẫn thực hành giải phẫu, mổ khám động vậtDài: ≥ 1m Rộng: ≥ 60cmPhòng 1
36Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầmBộ1Dùng để hướng dẫn mổ khảo sát gia cầmVật liệu không gỉPhòng 1
36Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
36Kẹp có mấuChiếc1Phòng 1
36Kẹp không mấuChiếc1Phòng 1
36Kéo cong 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 1
36Kéo cong đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 1
36Kéo thẳng 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 1
36Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 1
36Cán dao mổ Kìm cắtChiếc2Phòng 1
36xương gia cầmChiếc1Phòng 1
37Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súcBộ1Dùng để hướng dẫn mổ khảo sát gia súcVật liệu không gỉPhòng 1
37Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
37Kẹp có mấuChiếc1Phòng 1
37Kẹp không mấuChiếc1Phòng 1
37Kéo cong 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 1
37Kéo cong đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 1
37Kéo thẳng 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 1
37Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 1
37Cán dao mổ Kìm cắtChiếc2Phòng 1
37xương tiểu gia súcChiếc1Phòng 1
37Kìm cắt xương đại gia súcChiếc1Phòng 1
37Búa chặt xương tiểu gia súcChiếc1Phòng 1
37Búa chặt xương đại gia súcChiếc1Phòng 1
37Cưa phẫu thuậtChiếc1Phòng 1
38Bình bảo quản, vận chuyển vaccineChiếc1Dùng để hướng dẫn cách bảo quản và cách vận chuyển khi gửi mẫu, vaccineDung tích: ≥ 5 lítPhòng 1
39Chai cao suChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành cho đại gia súc uống thuốcDung tích: ≥ 0,5 lítPhòng 1
40Dụng cụ thụt rửa tử cungChiếc3Dùng để hướng dẫn cách thụt rửa tử cungDung tích: ≥ 2 lítPhòng 1
41Hộp đựng bôngChiếc3Dùng để hướng dẫn cách để bông đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú yVật liệu không gỉPhòng 1
42Hộp đựng kimChiếc3Dùng để hướng dẫn cách bảo quản kim tiêmVật liệu không gỉPhòng 1
43Khay chữ nhậtChiếc3Dùng để hướng dẫn cách để dụng cụ, vật tư thí nghiệm vào khayVật liệu không gỉPhòng 1
44Kim tiêm các loạiChiếc18Dùng để hướng dẫn cách sử dụng kim tiêm cho từng đối tượngDài: (1 ÷ 3) cmPhòng 1
45Bộ dây và kim truyền dịchBộ3Dùng để hướng dẫn cách sử dụng tiêm truyền cho động vậtLoại thông dụngPhòng 1
46Nhiệt kế điện tửChiếc4Dùng để hướng dẫn cách đo thân nhiệtKhoảng đo: (35÷45) °CPhòng 1
47Nhiệt kế thuỷ ngânChiếc4Dùng để hướng dẫn cách đo thân nhiệtKhoảng đo: (35÷45) °CPhòng 1
48Xylanh loại bán tự độngChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểDung tích: (20 ÷ 30) mlPhòng 1
49Xylanh loại tự độngChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểDung tích: ≥ 1 mlPhòng 1
50Xylanh loại vỏ kim loại 10mlChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểVật liệu không gỉPhòng 1
51Xylanh loại vỏ kim loại 20mlChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểVật liệu không gỉPhòng 1
52Bộ KhayBộ6Dùng để đựng dụng cụ hướng dẫn thực hànhBằng men hoặc inox Kích thước: Dài 0,3 m; rộng 0,5m Đường kính: ≥ 0,8mPhòng 1
52Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
52Khay chữ nhậtChiếc1Phòng 1
52Khay trònChiếc1Phòng 1
53Xe đẩy dụng cụChiếc1Dùng để đựng dụng cụ hướng dẫn thực hànhKích thước: – Dài: (0,6 ÷ 0,8) m – Rộng: (0,4 ÷ 0,5) m – Cao: (0,6 ÷ 0,8) mPhòng 1
54Tủ thuốc thú yChiếc1Dùng để trưng bày, giới thiệu thuốc thú yĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 1
55Tủ đựng dụng cụ thủy tinhChiếc1Dùng để bảo quản, trưng bày dụng cụ thủy tinhĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 1
57Giá để dụng cụChiếc1Dùng để đựng dụng cụ sau khi vệ sinhVật liệu không gỉPhòng 1
58Dụng cụ cứu thươngBộ1Dùng để hướng dẫn thực hành sơ cứu nạn nhân khi gặp tai nạnTheo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ y tếPhòng 1
58Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
58Tủ thuốcChiếc1Phòng 1
58Túi cứu thươngChiếc1Phòng 1
58Cáng cứu thươngChiếc1Phòng 1
58Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo…Bộ1Phòng 1
59Dụng cụ phòng cháy, chữa cháyBộ1Dùng để hướng dẫn sử dụng các dụng cụ phòng cháy chữa cháyTheo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháyPhòng 1
59Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
59Bình chữa cháy bột khôChiếc1Phòng 1
59Bình chữa cháy khíChiếc1Phòng 1
59Bình bọt chữa cháyChiếc1Phòng 1
59Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChiếc1Phòng 1
60Bảo hộ lao độngBộ1Dùng để hướng dẫn sử dụng các dụng cụ phòng cháy chữa cháyTheo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháyPhòng 1
60Mỗi bộ bao gồm:Phòng 1
60Quần áo bảo hộBộ1Phòng 1
60Găng tay bảo hộĐôi1Phòng 1
61Máy vi tính Máy chiếu (Projector)Bộ1 1Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảngLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm – Cường độ sáng ³ 2500 ANSI lumens – Kích thước phông chiếu ³ 1800mm x1800 mm.Phòng 1
62Bảng di độngChiếc1Dùng để thảo luận và làm bài tập nhómKích thước: – Rộng: ≥ 1250 mm; – Dài: ≥ 2400 mmPhòng 1
63Bộ tranh ảnh về các phương pháp cố định động vậtBộ1Dùng làm tài liệu trực quan trong giảng dạyChất liệu bằng giấy, khổ A0Phòng 1
64Bộ tranh ảnh về các phương pháp đưa thuốc vào cơ thể động vậtBộ1Phòng 1
65Máy vi tínhBộ19Dùng để trình Dùng để trình chiếuLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 2
66Máy chiếu (Projector)Bộ1Dùng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng– Cường độ sáng ³ 2500 ANSI lumens – Kích thước phông chiếu: ³ 1800mm x1800 mm.Phòng 2
67Máy quét (Scanner)Chiếc1Dùng để scan tài liệu phục vụ giảng dạyLoại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.Phòng 2
68Thiết bị lưu trữ dữ liệuChiếc1Dùng để lưu trữ các nội dung, video, âm thanhLoại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.Phòng 2
69Máy inChiếc1Dùng để in tài liệuIn đen trắng, khổ giấy A4Phòng 2
70Đường truyền internetChiếc1Dùng để kết nối InternetTốc độ đường truyền phù hợp trong dạy họcPhòng 2
71Hệ thống mạng LANBộ1Dùng để kết nối các máy tính thành hệ thống mạngKết nối được ít nhất 19 máy vi tính với nhauPhòng 2
72Bộ phần mềm văn phòngBộ1Dùng để rèn luyện kỹ năng tin học văn phòng– Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm (Microsoft Office, Open Office) – Cài đặt cho 19 máy vi tínhPhòng 2
73Bộ gõ Tiếng việtBộ1Dùng để hỗ trợ gõ tiếng ViệtPhiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 2
74Phần mềm diệt virusBộ1Dùng để bảo vệ máy vi tính, dữ liệu trong quá trình thực hành– Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
Phòng 2
75Phần mềm quản lý lớp họcBộ1Dùng để hỗ trợ trình chiếu bài giảng và quản lý máy tính của sinh viên– Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm – Cài đặt cho 19 máy vi tínhPhòng 2
76Bàn điều khiểnChiếc1Dùng để quản lý trong quá trình dạy và họcthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Có khả năng mở rộng kết nối.Phòng 3
77Khối điều khiển trung tâmChiếc1Phòng 3
78Phần mềm điều khiển (LAB) Khối điều khiển thiết bị ngoại viBộ1Dùng kết nối, điều khiển các thiết bị ngoại viQuản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều. Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị.Phòng 3
79Máy chiếu (Projector)Bộ1Dùng để trình chiếu, minh họa cho các bài giảng– Cường độ sáng ³ 2500 ANSI lumens – Kích thước phông chiếu ³ 1800mm x1800 mm.Phòng 3
80Máy vi tínhBộ19Dùng để cài đặt, sử dụng các phần mềm.Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; có khả năng đọc được đĩa quang họcPhòng 3
81Tai ngheBộ19Dùng để thực hành ngheLoại có micro gắn kèm; thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.Phòng 3
82Máy quét (Scanner)Chiếc1Dùng để scan tài liệu phục vụ giảng dạyLoại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.Phòng 3
83Thiết bị lưu trữ dữ liệuChiếc1Dùng để lưu trữ các nội dung, video, âm thanhLoại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.Phòng 3
84LoaBộ1Dùng để phát âm thanh bài họcCông suất (50¸100) WPhòng 3
85Âm lyChiếc1Dùng để điều chỉnh âm thanhLoại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm; phù hợp với công suất loaPhòng 3
86Phần mềm học ngoại ngữBộ1Sử dụng để giảng dạy, thực hành ngoại ngữ– Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm – Cài đặt cho 19 máy vi tínhPhòng 3
1Bình phun thuốc sát trùng bằng tayChiếc1Dùng để hướng dẫn phun thuốc sát trùng– Dung tích: ≥ 5 lít –  Áp suất: ≥ 6 kg/cm2Phòng 4
2Cân điện tửChiếc1Dùng để hướng dẫn xác định lượng thuốc, các  chất  bổ sung… sử dụng trong quá trình chăn nuôi– Cân được: ≤ 220g – Sai số ≤ 0,01gPhòng 4
3Đèn hồng ngoạiChiếc3Dùng để hướng dẫn cách sử dụng  đèn hồng ngoại trong chuồng nuôi gia súc, gia cầmCông suất: ≥ 100WPhòng 4
4Kính hiển viChiếc1Dùng để hướng dẫn kiểm tra tinh dịchĐộ phóng đại: ≥100XPhòng 4
5Máy ấp trứng gà, vịtChiếc1Dùng  để  giới  thiệu cấu tạo máy ấp trứng gà, vịtKhông hoạt động; Thể hiện được cấu tạo   cơ   bản   của máy. Kích thước: ≥ (60x60x60) cmPhòng 4
6Máy  cắt  mỏ gàChiếc3Dùng để hướng dẫn thực hành cắt mỏ gàNhiệt  độ  dao  cắt: (600 ÷ 800)oCPhòng 4
7Máy đo BODChiếc1Dùng để hướng dẫn xác định tình trạng ô nhiễm khí độc trong chăn nuôi– Đơn vị đo: mg/l (ppm) –  Xác  định  giá  trị BOD: £ 7 ngàyPhòng 4
8Máy  đo  chất rắn lơ lửngChiếc1Hướng dẫn đo lượng chất rắn lơ lửng trong nước– Dải đo: (10¸10000)mg/l – Độ chính xác: ±  5%  giá  trị  đo hoặc ± 100 mg/lPhòng 4
9Máy đo độ dày mỡ lưngChiếc1Dùng để hướng dẫn đo dày mỡ lưng– Khoảng đo: (5¸40)mm – Sai số: £ 0,1mmPhòng 4
10Máy đo CODChiếc1Dùng để hướng dẫn xác định tình trạng ô nhiễm khí độc trong chăn nuôi–  Khoảng  đo  oxy hoà tan: (0¸45)mg/l – Khoảng  đo oxy bảo hoà: (0¸300)%Phòng 4
11Máy đo độ đụcChiếc1Dùng để hướng dẫn đo độ đục của nước– Thang đo: (0,00¸1000) NTU – Độ chính xác:  ± 0,2%Phòng 4
12Máy đo khí H2S trong không khíChiếc1Dùng để hướng dẫn đo nồng độ khí H2S trong không khíKhoảng  phát  hiện: (0¸200)ppmPhòng 4
13Máy đo khí NH3 trong không khíChiếc1Hướng dẫn đo lượng khí NH3 trong không khí và trong chuồng nuôiKhoảng+R166:AC173 phát hiện: (0¸100)ppmPhòng 4
14Máy đo pHChiếc1Dùng để hướng dẫn xác  định  pH  môi trường pha tinh– Thang đo: (0¸14)pH – Độ chính xác: 0,0002Phòng 4
15Máy đo tổng số   chất rắn hoà tanChiếc1Hướng dẫn đo lượng chất   rắn hòa tan trong nước– Dải đo: (0¸1999) ms/cm – Độ chính xác: ± 2%FSPhòng 4
16Máy phun thuốc sát trùngChiếc1Dùng để hướng dẫn phun thuốc sát trùngDung tích: ≥ 25 lítPhòng 4
17Máy  xịt  rửa chuồngtrại (máy cao áp)Chiếc1Dùng để hướng dẫn cách vệ sinh chuồng nuôiLoại   thông   dụng trên  thị  trường  tại thời điểm mua sắmPhòng 4
18Quang phổ kếChiếc1Dùng để hướng dẫn người  học các thao tác  phân  tích  mẫu đánh  giá  mức  độ  ô nhiễm   nước   thải chăn nuôi– Dải sóng: (190¸1100)nm – Độ chính xác bước sóng: ±0,5nm
–   Độ chính xác quang phổ: ±0,3%T
Phòng 4
19Máy đo mật độ tinh trùngChiếc1Dùng để hướng dẫn người  học  các  thao tác xác định mật độ tinh trùng bằng máyLoại   thông   dụng trên  thị  trường  tại thời điểm mua sắmPhòng 4
20Máy siêu âmChiếc1Dùng để hướng dẫn người  học các  thao tác siêu âmChiều sâu quét của đầu dò mạc bụng: ≥ 10cm; Góc quét của đầu dò mạc bụng: ≥ 90°Phòng 4
21Bình sữaChiếc1Dùng để hướng dẫn cách cho gia súc bú sữavật liệu bằng thủy tinh hoặc   nhựa, Phù hợp từng loại động vậtPhòng 4
22Máng ănChiếc1Dùng để hướng dẫn phương pháp cho gia súc, gia cầm ănPhù  hợp  từng  loại động vậtPhòng 4
23Máng uốngChiếc3Dùng để hướng dẫn phương pháp cho gia súc, gia cầm ănPhù  hợp  từng  loại động vậtPhòng 4
24Núm uốngChiếc6Dùng để hướng dẫn cho lợn/ gia cầm uống nướcBằng vật liệu không gỉPhòng 4
25Bộ  kìm  bấm cắt nanh, cắt đuôi, cắt tai cho lợn conBộ3Dùng để hướng dẫn phương pháp bấm răng, cắt đuôi, bấm tai lợnVật liệu không gỉPhòng 4
25Mỗi bộ bao gồm:Phòng 4
25Kìm bấm răngChiếc1Phòng 4
25Kìm cắt đuôiChiếc1Phòng 4
25Kìm bấm thẻ taiChiếc1Phòng 4
25Kìm bấm rìa taiChiếc1Phòng 4
26Dụng cụ cắt tỉa lôngChiếc1Dùng để hướng dẫn cách cắt, tỉa lông cho vật nuôiLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 4
26Bộ cânBộ1Dùng để hướng dẫn cân trọng lượng vật nuôiPhòng 4
26Mỗi bộ bao gồm:Phòng 4
26Cân đồng hồChiếc1– Cân được: £ 2 kg – Sai số: £ 10gPhòng 4
26Cân tạChiếc1 Cân được: £ 150 kgPhòng 4
27Mô  hình trại lợn khép kínChiếc1Dùng để hướng dẫn về mô hình nuôi heo ở trại khép kínKhông hoạt động được. Thể hiện được cơ chế hoạt động của trại lạnhPhòng 4
28Mô hình chuồng nái mang thaiChiếc1Dùng để hướng dẫn kiểu chuồng nuôi heo mang thaiBằng các vật liệu thông dụng, có kích thước phù hợp với từng loại vật nuôiPhòng 4
29Mô hình chuồng nái nuôi conChiếc1Dùng để hướng dẫn kiểu chuồng nuôi heo nái nuôi conBằng các vật liệu thông dụng, có kích thước phù hợp với từng loại vật nuôiPhòng 4
30Mô hình chuồng lợn đực giốngChiếc1Dùng để hướng dẫn kiểu chuồng nuôi lợn đực giốngBằng các vật liệu thông dụng, có kích thước phù hợp với từng loại vật nuôiPhòng 4
31
Mô hình chuồng lợn con sau cai sữa
Chiếc1Dùng để hướng dẫn kiểu chuồng nuôi lợn con cai sữaBằng các vật liệu Dùng để hướng dẫn kiểu chuồng nuôi lợn con cai sữa thước phù hợp với từng loại vật nuôiPhòng 4
32Mô hình chuồng nuôi gà khép kínDùng để hướng dẫn cơ chế hoạt động trại chăn nuôi gà chuồng kínKhông hoạt động được; Thể hiện được cơ chế hoạt động của trại lạnhPhòng 4
33Mô hình chuồng đẻChiếc1Dùng để hướng dẫn cho người học cách thiết kế và  bố trí chuồng  đẻ cho gia cầm/ thủy cầmBằng các vật liệu thông dụng, có kích thước phù hợp với từng loại vật nuôiPhòng 4
34Mô hình chuồng ép trâu bòChiếc1Dùng để hướng dẫn cách nhốt ép trâu, bòBằng các vật liệu thông dụng, có kích thước phù hợp với từng loại vật nuôiPhòng 4
35Mô hình cơ quan sinh dục động vậtChiếc1Dùng để hướng dẫn người  học biết cấu tạo giải phẫu cơ quan  sinh dục của vật nuôi. Thực hành các thao tác  khám, dẫn tinh, khai  thác tinh…Đảm bảo cho người học thực hiện được các thao tác dẫn tinhPhòng 4
36Giá nhẩyChiếc1Dùng để hướng dẫn thao tác nhẩy giá khai thác tinhPhù hợp với từng loại động vậtPhòng 4
37Kìm mỏ vịtChiếc1Dùng để hướng dẫn đối với các thao tác sản khoaDài: (0,2 ÷ 0,4) mPhòng 4
38Bộ  dụng cụ truyền tinh cho động vậtBộ1Dùng để hướng dẫn cách thụ tinh cho gia súcPhù hợp với từng loại động vậtPhòng 4
38Mỗi bộ bao gồm:Phòng 4
38Súng bắn tinhChiếc1Phòng 4
38Dụng cụ cắt cọng rạChiếc1Phòng 4
39Buồng đếm hồng cầuChiếc3Dùng để hướng dẫn đếm tinh trùngThể tích: ≥ 1/10mm3Phòng 4
40Miếng lọc tinhChiếc1Dùng để hướng dẫn thao tác lọc tinh gia súcLoại thông dụng trên thị  trường  tại thời điểm mua sắmPhòng 4
41Cốc đựng tinh trùngChiếc3Dùng để hướng dẫn cách hứng tinh trùng khi khai thácVật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt, trong suốtPhòng 4
42Phích nước nóngChiếc1Dùng để hướng dẫn đựng nước nóng phục vụ các thí nghiệmLoại thông dụng trên thị  trường  tại thời điểm mua sắmPhòng 4
43Bộ panhBộ3Dùng để hướng dẫn cách sử  dụng  trong phẫu thuậtVật liệu không gỉPhòng 4
43Mỗi bộ bao gồm:Phòng 4
43Loại thẳngChiếc1Phòng 4
43Loại congChiếc1Phòng 4
44Chai cao suChiếc3Dùng để hướng dẫn cách cho gia súc uống thuốcDung tích: ≥ 0,5 lítPhòng 4
45Dụng cụ để trộn chế phẩm sinh học vào thức ăn, nước uốngChiếc1Dùng để hướng dẫn cách đựng chế phẩm, thức ăn, nước uốngĐảm bảo điều kiện vệ sinh thú yPhòng 4
46Dụng cụ thông vúBộ1Dùng để hướng dẫn cách thông vú cho gia súcTheo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú yPhòng 4
46Mỗi bộ bao gồm:Phòng 4
46Kim thông vúChiếc3Phòng 4
46Bóng bóp hơiChiếc3Phòng 4
47Dụng cụ thụt rửa tử cungChiếc3Dùng để hướng dẫn cách thụt rủa tử cung cho gia súcDung tích: ≥ 2 lítPhòng 4
48Bình bảo quản mẫuChiếc3Dùng để hướng dẫn cách để mẫu vào bảo quản và  cách vận chuyển khi gửi mẫuDung tích: ≥ 5 lít cơ bản của thiết bịPhòng 4
49Bình nitơ hóa lỏngChiếc1Dùng để hướng dẫn cách bảo quản tinhGiữ lạnh ở – 197°CPhòng 4
50Kim tiêm các loạiChiếc18Dùng để hướng dẫn thao tác tiêmDài: (1 ÷ 3) cmPhòng 4
51Xylanh loại bán tự độngChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểDung tích: (20 ÷ 30) mlPhòng 4
52Xylanh loại tự độngChiếc5Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểDung tích: ≥ 1 mlPhòng 4
53Xylanh loại vỏ kim loại 10mlChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểVật liệu không gỉ;Phòng 4
54Xylanh loại vỏ kim loại 20mlChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểVật liệu không gỉ;Phòng 4
55Nhiệt kế điện tửChiếc3Dùng để hướng dẫn đo thân nhiệtKhoảng đo: (35÷45) °CPhòng 4
56Nhiệt kế thuỷ ngânChiếc3Dùng để hướng dẫn đo thân nhiệtKhoảng đo: (35÷45) °CPhòng 4
57Hộp đựng bôngHộp3Dùng để hướng hướng dẫn cách bảo quản bông đạt  tiêu chuẩn vệ sinhVật liệu không gỉPhòng 4
58Hộp đựng dụng cụ Thú yHộp3Dùng để hướng hướng dẫn cách bảo quản các dụng  cụ thú y đạt tiêu chuẩn vệ sinhKích thước: Dài: ≥ 10cm;   Rộng: ≥ 30cmPhòng 4
59Hộp đựng kimHộp3Dùng để hướng hướng dẫn cách bảo quản kim tiêm  đạt tiêu chuẩn vệ sinhVật liệu không gỉPhòng 4
60Bộ KhayBộ6Dùng để hướng dẫn người học cách  để đồ vào khay dụng cụBằng men hoặc inoxPhòng 4
60Mỗi bộ  bao gồm:Phòng 4
60Khay chữ nhậtChiếc1Kích  thước: Dài 0,3 m; rộng 0,5m Đường kính: ≥ 0,8mPhòng 4
60Khay trònChiếc1Phòng 4
61Xe đẩy dụng cụChiếc3Dùng để hướng dẫn cách để dụng cụ thú y, chăn nuôi và các thiết bị phục vụ chăn nuôiKích thước: – Dài: (0,6 ÷ 0,8) m –   Rộng:   (0,4 ÷ 0,5)m – Cao: (0,6 ÷ 0,8) mPhòng 4
62Tủ thuốc  thú yChiếc1Dùng để trưng bày, giới thiệu thuốc thú yĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 4
63Tủ đựng dụng cụChiếc1Dùng để  bảo  quản, trưng bày dụng cụĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 4
64Giá để dụng cụChiếc1Dùng để đựng dụng cụ sau khi vệ sinhVật liệu không gỉPhòng 4
65Máy vi tínhBộ1Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảngLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 4
66Máy chiếu (Projector)Bộ1– Cường độ sáng ³ 2500 ANSI lumens – Kích thước phông chiếu ³ 1800mm x1800Phòng 4
67Bảng di độngChiếc1Dùng để thảo luận và làm bài tập nhómKích thước: – Rộng: ≥ 1250 mm; – Dài: ≥ 2400 mmPhòng 4
68Bộ hình ảnh cơ quan sinh dục đực, cái của gia súcBộ1Dùng làm tài liệu trực quan trong giảng dạyChất liệu bằng giấy, khổ A0Phòng 4
1Kính hiển viChiếc1Dùng để hướng dẫn kiểm tra tinh dịchĐộ phóng đại: ≥100XPhòng 5
2Kính hiển vi kết nối cameraChiếc1Dùng để hướng dẫn kiểm tra tinh dịch– Độ phóng đại ≥ 1000X – Có camera – Độ phân giải camera: ≥ 5 MpixelsPhòng 5
3Nồi hấp tiệt trùngChiếc1Dùng để hướng dẫn cách hấp các dụng cụ thú y đảm bảo tiệt trùng– Áp suất: ≥ 0,27Mpa – Nhiệt độ tiệt trùng: (40÷140)oCPhòng 5
4Tủ sấyChiếc1Dùng để hướng dẫn thực hành sấy khử trùng dụng cụ– Dung tích: ≥ 75lít – Nhiệt độ: (30÷220)oCPhòng 5
5Cân điện tửChiếc1Dùng để hướng dẫn xác định lượng thuốc sử dụng– Cân được: ≤ 220g – Sai số ≤ 0,01gPhòng 5
6Dụng cụ bắt chóChiếc1Dùng để hướng dẫn cách bắt chó và cố định chó an toànLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 5
7Rọ mõmChiếc1Dùng để hướng dẫn cố định mõm chó, an toàn trong quá trình thực hànhLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 5
8Gióng cố định trâu (bò)Chiếc1Dùng để hướng dẫn cách cố định trâu, bòLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 5
9Bàn giải phẫuChiếc1Dùng để hướng dẫn giải phẫu, phẫu thuật độngDài: ≥ 1m Rộng: ≥ 60cmPhòng 5
10Bộ dụng cụ khám bệnh thú yBộ1Phòng 5
10Mỗi bộ bao gồm:Phòng 5
10Búa gõ (80÷100)gChiếc1Dùng để hướng dẫn thực hành khám bệnhVật liệu không gỉPhòng 5
10Búa gõ (200÷400)gChiếc1Phòng 5
10Phiến gõChiếc1Phòng 5
10Ống ngheChiếc1Phòng 5
11Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoaBộ2Phòng 5
11Mỗi bộ bao gồm:Phòng 5
11Dao cắt thaiChiếc1Dùng để hướng dẫn phương pháp can thiệp sản khoaViệt Nam về dụng cụ thú yPhòng 5
11Móc câyChiếc1Phòng 5
11Móc kéo 2 đầuPhòng 5
11Nạng đẩy thaiChiếc1Phòng 5
11Dây kéo thaiChiếc1Phòng 5
11Cưa dâyChiếc1Phòng 5
12Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súcBộ2Dùng để hướng dẫn phẫu thuật gia súcVật liệu không gỉPhòng 5
12Mỗi bộ bao gồm:Phòng 5
12Kẹp có mấuChiếc1Phòng 5
12Kẹp không mấuChiếc1Phòng 5
12Kéo cong 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 5
12Kéo cong đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 5
12Kéo thẳng 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 5
12Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 5
12Cán dao mổChiếc1Phòng 5
12Kìm cắt xương tiểu gia súcChiếc1Phòng 5
12Kìm cắt xương tiểu gia súcChiếc1Phòng 5
12Búa chặt xương tiểu gia súcChiếc1Phòng 5
12Búa chặt xương đại gia súcChiếc1Phòng 5
12Cưa phẫu thuậtChiếc1Phòng 5
13Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầmBộ2Dùng để hướng dẫn mổ khảo sát gia cầmVật liệu không gỉPhòng 5
13Mỗi bộ bao gồm:Phòng 5
13Kẹp có mấuChiếc1Phòng 5
13Kẹp không mấuChiếc1Phòng 5
13Kéo cong 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 5
13Kéo cong đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 5
13Kéo thẳng 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 5
13Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 5
13Cán dao mổChiếc1Phòng 5
13Kìm cắt xương gia cầmChiếc1Phòng 5
14Bình tam giácBộ3Dùng để hướng dẫn pha môi trường và thực hiện các thíVật liệu không gỉPhòng 5
14Mỗi bộ bao gồm:Phòng 5
14Loại 100mlChiếc2Phòng 5
14Loại 500mlChiếc2Phòng 5
15Cốc chia vạch3Dùng để hướng dẫn đong dung dịchVật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt, trong suốtPhòng 5
15Mỗi bộ bao gồm:Phòng 5
15Loại 50mlChiếc2Phòng 5
15Loại 100mlChiếc2Phòng 5
15Loại 250mlChiếc2Phòng 5
15Loại 500mlChiếc2Phòng 5
15Loại 1000mlChiếc2Phòng 5
15Đũa khuấyChiếc2Phòng 5
16Bộ panhBộ3Dùng để hướng dẫn cách kẹp trong phẫu thuậtVật liệu không gỉPhòng 5
16Mỗi bộ bao gồm:Phòng 5
16Loại thẳngChiếc1Phòng 5
16Loại congChiếc1Phòng 5
16Chai cao suChiếc3Dùng để hướng dẫn cách cho gia súc uống thuốcDung tích: ≥ 0.5 lítPhòng 5
17Dụng cụ thụt rửa tử cungChiếc3Dùng để hướng dẫn cách thụt rửa tử cungDung tích: ≥ 2 lítPhòng 5
18Dụng cụ chọc dò dạ cỏ (Trocar)Chiếc3Dùng để hướng dẫn cách chọc dò dạ cỏVật liệu không gỉ; Dài: ≥ 15cmPhòng 5
19Dụng cụ thông thực quảnDùng để hướng dẫn cách thông thực quảnLoại thông dụng, đảm bảo an toàn cho động vậtPhòng 5
20Khay chữ nhậtChiếc3Dùng để hướng dẫn cách để dụng cụ, vật tư thí nghiệm vào khayVật liệu không gỉPhòng 5
21Nhiệt kế điện tửChiếc4Dùng để hướng dẫn cách đo thân nhiệtKhoảng đo: (35÷45) °CPhòng 5
22Nhiệt kế thuỷ ngânChiếc4Dùng để hướng dẫn cách đo thân nhiệtKhoảng đo: (35÷45) °CPhòng 5
23Kim tiêm các loạiChiếc18Dùng để hướng dẫn cách sử dụng kim tiêm cho từng đối tượngDài: (1 ÷ 3) cmPhòng 5
24Kim khâu tổ chứcChiếc3Dùng để hướng dẫn thực hành khâu tổ chứcVật liệu không gỉPhòng 5
25Xylanh loại bán tự độngChiếc3Dùng để hướng dẫn thực hành tiêm thuốcDung tích: (20 ÷ 30) mlPhòng 5
26Xylanh loại tự độngChiếc3Dùng để hướng dẫn thực hành tiêm thuốcDung tích: ≥ 1 mlPhòng 5
27Xylanh loại vỏ kim loại 10mlChiếc1Dùng để hướng dẫn thực hành tiêm thuốcVật liệu không gỉ;Phòng 5
28Xylanh loại vỏ kim loại 20mlChiếc1Dùng để hướng dẫn thực hành tiêm thuốcVật liệu không gỉ;Phòng 5
29Hộp đựng bôngChiếc3Dùng để hướng dẫn cách đựng bông đảm bảo vệ sinhVật liệu không gỉPhòng 5
30Hộp đựng kimChiếc3Dùng để hướng dẫn cách bảo quản kim tiêmVật liệu không gỉPhòng 5
31Giá nhẩyChiếc1Dùng để hướng dẫn thao tác nhẩy giá khai thác tinhVật liệu không gỉPhòng 5
32Kìm mỏ vịtChiếc3Dùng để hướng dẫn đối với các thao tác sản khoaVật liệu không gỉPhòng 5
33Bộ dụng cụ truyền tinh cho động vậtBộ1Dùng để hướng dẫn cách thụ tinh cho gia súcPhù hợp với từng loại động vậtPhòng 5
33Mỗi bộ bao gồm:Phòng 5
33Súng bắn tinhChiếc1Phòng 5
33Dụng cụ cắt cọng rạChiếc1Phòng 5
34Buồng đếm hồng cầuChiếc3Dùng để hướng dẫn đếm tinh trùngThể tích: ≥1/10mm3Phòng 5
35Miếng lọc tinhChiếc1Dùng để hướng dẫn thao tác lọc tinh gia súcLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 5
36Cốc đựng tinh trùngChiếc3Dùng để hướng dẫn cách hứng tinh trùng khi khai thácVật liệu: Thuỷ tinh chịu nhiệt, trong suốtPhòng 5
37Phích nước nóngChiếc1Dùng để hướng dẫn đựng nước nóng phục vụ các thí nghiệmLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 5
38Xe đẩy dụng cụChiếc3Dùng để hướng dẫn cách để dụng cụ thú y, chăn nuôi và các thiết bị phục vụ chăn nuôiKích thước: – Dài: (0,6 ÷ 0,8) m – Rộng: (0,4 ÷ 0,5)m – Cao: (0,6 ÷ 0,8) mPhòng 5
39Tủ đựng dụng cụ thủy tinhChiếc1Dùng để bảo quản, trưng bày dụng cụ thủy tinhĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 5
40Giá để dụng cụChiếc1Dùng để đựng dụng cụ sau khi vệ sinhVật liệu: không gỉPhòng 5
41Máy vi tínhBộ1Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảngLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 5
42Máy chiếu (Projector)Bộ1– Cường độ sáng 2500 ANSI lumens – Kích thước phông chiếu 1800mm x1800 mm.Phòng 5
43Bảng di độngChiếc1Dùng để thảo luận và làm bài tập nhómKích thước: – Rộng: ≥ 1250 mm; – Dài: ≥ 2400 mmPhòng 5
44Bộ tranh ảnh triệu chứng lâm sàng của các bệnh nội khoa, ngoại khoa và sản khoa thú yBộ1Dùng làm tài liệu trực quan trong giảng dạyChất liệu bằng giấy,Phòng 5
45Bộ tranh ảnh bệnh tích của động vật bị mắc bệnh nội khoa, ngoại khoa và sản khoa thú yBộ1khổ A0Phòng 5
1Cân điện tửChiếc1Dùng để hướng dẫn cân, định lượng hóa chất– Cân được: ≤ 220g; – Sai số ≤ 0,01gPhòng 6
2Buồng cấy sinh họcChiếc1Dùng để hướng dẫn nuôi cấy vi sinh vật và các thao tác cần đảm bảo vô trùngThể tích buồng thao tác: ≥0,59m3 Tốc  độ  lọc  khí:  ≥ 0,45m/giâyPhòng 6
3Kính hiển vi kết nối cameraChiếc1Dùng để hướng dẫn quan sát hình thái vi sinh vật, tiêu bản tổ chức– Độ phóng đại ≥ 1000X – Có camera – Độ phân giải camera: ≥ 5 MpixelsPhòng 6
4Kính hiển viChiếc3Dùng để hướng dẫn quan sát hình thái vi sinh vật, tiêu bản tổ chứcĐộ phóng đại: ≥100XPhòng 6
5Máy đếm khuẩn lạcChiếc1Dùng để hướng dẫn cách đếm lạc khuẩn– Đếm khuẩn lạc bằng tay qua bút đếm, kính lúp – Sử dụng với đĩa petri đường kính: ≤145 mmPhòng 6
6Máy khuấy từ gia nhiệtChiếc1Dùng để hướng dẫn khuấy trộn mẫu và trộn dung dịch, môi trường– Nhiệt độ: ≤ 1000C –  Tốc  độ khuấy: (0÷1600)vòng/phútPhòng 6
7Máy ly tâmBộ1Dùng để hướng dẫn ly tâm mẫu, dung dịchTốc độ: ≥ 3000 vòng/phútPhòng 6
8Máy lắc VortexChiếc1Dùng để hướng thành phầnTốc độ: ≤ 3000 vòng/phútPhòng 6
9Máy cất nướcChiếc1Dùng để hướng dẫn cất nước làm môi trường– Công suất: ≥ 4lít/giờ – Cất 2 lầnPhòng 6
10Bể ổn nhiệtChiếc1Dùng để hướng dẫn cách điều chỉnh  nhiệt độ môi trường nuôi cấy, thuốc và vaccine-Vật liệu không gỉ – Nhiệt độ: (5¸99)0C – Điều  chỉnh được nhiệt độPhòng 6
11Bếp điệnChiếc2Dùng để hướng dẫn cách pha chế môi trường nuôi cấyCông suất ≥ 1000WPhòng 6
12Bếp đun cách thuỷChiếc1Dùng để hướng dẫn cách pha chế môi trường nuôi cấyVật liệu không gỉ; Điều chỉnh được nhiệt độPhòng 6
13Tủ ấmChiếc1Dùng để hướng dẫn nuôi cấy vi sinh vật– Dung tích: ≥ 75lít – Nhiệt độ: (30÷130)0CPhòng 6
14Tủ ấm CO2Chiếc1Dùng để hướng dẫn nuôi cấy vi sinh vật yếm khí– Nhiệt độ: (8¸50)0C -Khoảng CO2: (0¸20)%Phòng 6
15Tủ lạnhChiếc1Dùng để hướng dẫn bảo quản mẫu, thuốc, vaccineDung tích: ≥ 50lítPhòng 6
16Tủ sấyChiếc1Dùng để hướng dẫn thực hành sấy khử trùng dụng cụ– Dung tích: ≥ 75lít – Nhiệt độ: (30÷220)oCPhòng 6
17Nồi  hấp tiệt trùngChiếc1Dùng để hướng dẫn tiệt trùng dụng cụ, môi trường nuôi cấy, các  dung dịch, hóa chất và hấp bỏ  môi  trường nuôi cấy vi sinh vật– Áp suất: ≥ 0,27Mpa – Nhiệt độ tiệt trùng: (40÷140)oCPhòng 6
18Máy đếm  tế bào huyết họcBộ1dùng để hướng dẫn kiểm tra các thông số trong máu động vậtĐo được tối thiểu 15 thông số máuPhòng 6
19Máy phân tích nước tiểuBộ1Dùng để hướng dẫn kiểm tra các thông số trong nước tiểu động vậtĐo được tối thiểu 4 thông  số của nước tiểuPhòng 6
20Máy đo điện tâm đồBộ1Dùng để hướng dẫn đo điện tim trên động vật– Mức độ nhiễu: <15 μVp-p – Tự động ghi lại và phân  tích  kết quả khi phát hiện  loạn nhịpPhòng 6
21Máy thuốc phun sát trùngChiếc1Dùng để hướng dẫn phun thuốc sát trùngDung tích: ≥ 25 lítPhòng 6
22Bình phun thuốc sát trùng bằng tayChiếc1Dùng để hướng dẫn phun thuốc sát trùng– Dung tích: ≥ 5 lít – Áp suất: 6kg/cm2Phòng 6
23Phương tiện vận chuyển động vật tiêu hủyChiếc1Dùng để hướng dẫn  người học cách vận chuyển  gia súc chết bị bệnh đi tiêu hủyLoại thông dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thú yPhòng 6
24Dụng cụ  bắt chóChiếc1Dùng để hướng dẫn cách bắt chó và  cố định chó an toànLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 6
25Rọ mõmChiếc1Dùng để hướng dẫn cố định mõm chó, an toàn trong quá trình thực hànhLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 6
26Gióng cố định trâu (bò)Chiếc1Dùng để hướng dẫn cách cố định trâu, bòLoại thông dụng trên thị  trường  tại thời điểm mua sắmPhòng 6
27Bộ dụng cụ khám bệnh thú yBộ3Dùng để hướng dẫn thực hành khám bệnhTheo tiêu chuẩn Việt Nam  về  dụng cụ thú yPhòng 6
27Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
27Búa gõ (80÷100)gChiếc1Phòng 6
27Búa gõ (200÷400)gChiếc1Phòng 6
27Phiến gõChiếc1Phòng 6
27Ống ngheChiếc1Phòng 6
28Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm thú yBộ3Dùng để hướng dẫn cách lấy mẫu bệnh phẩmTheo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú yPhòng 6
28Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
28Kẹp có mấuChiếc1Phòng 6
28Kẹp không mấuChiếc1Phòng 6
28Kéo cong đầu nhọnChiếc1Phòng 6
28Kéo cong đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 6
28Kéo thẳng đầu nhọnChiếc1Phòng 6
28Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 6
28Cán dao mổChiếc1Phòng 6
29Bộ dụng cụ kiểm dịchBộ1Dùng để hướng dẫn kiểm dịch động vậtĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 6
29Bình tam giácBộ3Dùng để hướng dẫn thực hành thí nghiệm có sử dụng bìnhVật liệu:  thuỷ  tinh chịu nhiệt trong suốtPhòng 6
29Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
29Loại 100mlChiếc2Phòng 6
29Loại 250mlChiếc2Phòng 6
29Loại 500mlChiếc2Phòng 6
30Cốc chia vạchBộ3Dùng để hướng dẫn thực hành thí nghiệm  có sử dụng cốc đongVật liệu:  thuỷ tinh chịu nhiệt trong suốtPhòng 6
30Mỗi bộ  bao gồm:Chiếc2Phòng 6
30Loại 50mlChiếc2Phòng 6
30Loại 100mlChiếc2Phòng 6
30Loại 250mlChiếc2Phòng 6
30Loại 500mlChiếc2Phòng 6
30Loại 1000mlChiếc2Phòng 6
31Ống nghiệmBộ1Dùng để hướng dẫn làm các phản ứng, nuôi cấy vi sinh vậtchịu nhiệt, trong suốt Vật liệu: không  gỉ, không dẫn nhiệtPhòng 6
31Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
31Loại (16×120) mmChiếc18Phòng 6
31Loại (16×160 mm)Chiếc18Phòng 6
31Loại (16×180) mmChiếc18Phòng 6
31Kẹp ống nghiệmChiếc3Dùng để hướng dẫn ống nghiệmPhòng 6
32Giá đựng ống nghiệmChiếc2Dùng  để để hướng dẫn cách đặt ống nghiệm phạmVật liệu: không gỉ cơ bản của thiết bịPhòng 6
33Đĩa petriChiếc18Dùng để hướng dẫn nuôi cấy vi sinh vật và các thao tác cần sử dụng đĩa petriĐường kính: ≥ 10cmPhòng 6
34Que cấyBộ3Dùng để hướng dẫn cấy thực hành nuôi cấy vi sinh vậtLoại thông dụng dùng trong các phòng thí nghiệmPhòng 6
34Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
34Que cấy đầu thẳngChiếc6Phòng 6
34Que cấy trangChiếc6Phòng 6
34Que cấy đầu trònChiếc6Phòng 6
35Đũa khuấyChiếc6Dùng để hướng dẫn trộn đều mẫuVật liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt;  Đường kính ≥ 6mmPhòng 6
36Bộ panhbộ3Dùng để hướng dẫn cách kẹp trong phẫu thuậtVật liệu không gỉPhòng 6
36Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
36Loại thẳngChiếc3Phòng 6
36Loại congChiếc3Phòng 6
37Đầu típ loại 10 – 1000µlChiếc180Dùng để hướng dẫn cách sử dụng Micropipet hút dung dịchLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 6
38Micropipet loại 10 – 1000µlChiếc3Dùng để hướng dẫn cách sử dụng Micropipet hút dung dịchLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 6
39Đèn cồnChiếc3Dùng để hướng dẫn các thao tác thực hành trên đèn cồn, các thao tác để khử trùng   và làm tiêu bản vi sinh vậtDung tích: ≥ 50mlPhòng 6
40Bàn giải phẫuChiếc1Dùng để hướng dẫn thực hành giải phẫu, mổ khám động vậtDài: ≥ 1m Rộng: ≥ 60cmPhòng 6
41Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầmBộ2Dùng để hướng dẫn mổ khảo sát gia cầmVật liệu không gỉPhòng 6
41Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
41Kẹp có mấuChiếc1Phòng 6
41Kẹp không mấuChiếc1Phòng 6
41Kéo cong 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 6
41Kéo cong đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 6
41Kéo thẳng 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 6
41Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 6
41Cán dao mổChiếc1Phòng 6
41Kìm cắt xương gia cầmChiếc1Phòng 6
42Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súcBộ1
Dùng để hướng dẫn mổ khảo sát gia súc
Vật liệu không gỉPhòng 6
42Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
42Kẹp có mấuChiếc1Phòng 6
42Kẹp không mấuChiếc1Phòng 6
42Kéo cong 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 6
42Kéo cong đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 6
42Kéo thẳng 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 6
42Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 6
42Cán dao mổChiếc2Phòng 6
42Kìm cắt xương tiểu gia súcChiếc1Phòng 6
42Kìm cắt xương đại gia súcChiếc1Phòng 6
42Búa chặt xương tiểu gia súcChiếc1Phòng 6
42Búa chặt xương đại gia súcChiếc1Phòng 6
42Cưa phẫu thuậtChiếc1Phòng 6
43Bình bảo quản, vận chuyển vaccineChiếc1Dùng để hướng dẫn cách bảo quản và cách vận  chuyển khi gửi mẫu, vaccineDung tích: ≥ 5 lítPhòng 6
44Chai cao suChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành cho đại gia súc uống thuốcDung tích: ≥ 0,5 lítPhòng 6
45Hộp đựng bôngChiếc3Dùng để hướng dẫn cách để bông đạt tiêu chuẩn  vệ sinh thú yVật liệu không gỉPhòng 6
46Hộp đựng kimChiếc3Dùng để hướng dẫn cách bảo quản kim tiêmVật liệu không gỉPhòng 6
47Khay chữ nhậtChiếc3Dùng để hướng dẫn cách để dụng cụ, vật tư thí  nghiệm  vào khayVật liệu không gỉPhòng 6
48Kim tiêm các loạiChiếc18Dùng để hướng dẫn cách sử dụng kim tiêm cho từng đối tượngDài: (1 ÷ 3) cmPhòng 6
49Nhiệt kế điện tửChiếc4Dùng để hướng dẫn cách đo thân nhiệtKhoảng đo: (35-45) °CPhòng 6
50Nhiệt kế thuỷ ngânChiếc4Dùng để hướng dẫn cách đo thân nhiệtKhoảng đo: (35-45) °CPhòng 6
51Xylanh loại bán tự độngChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểDung tích: (20 – 30) mlPhòng 6
52Xylanh loại tự độngChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểDung tích: ≥ 1 mlPhòng 6
53Xylanh loại vỏ kim loại 10mlChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểVật liệu không gỉ;Phòng 6
54Xylanh loại vỏ kim loại 20mlChiếc6Dùng để hướng dẫn thực hành đưa thuốc vào cơ thểVật liệu không gỉ;Phòng 6
55Bộ KhayChiếc6Dùng  để đựng dụng  cụ  hướng dẫn thực hànhBằng   men hoặc inoxPhòng 6
55Mỗi bộ bao gồm:Phòng 6
55Khay chữ nhậtChiếc1Kích thước:  Dài 0,3 m; rộng 0,5m Đường kính: ≥ 0,8mPhòng 6
55Khay trònChiếc1Phòng 6
56Xe đẩy dụng cụChiếc1Dùng để đựng dụng cụ  hướng dẫn thực hànhKích thước: – Dài: (0,6 – 0,8) m – Rộng: (0,4 – 0,5) m – Cao: (0,6 – 0,8) mPhòng 6
57Tủ thuốc thú yChiếc1Dùng để trưng bày, giới thiệu thuốc thú yĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 6
58Tủ đựng dụng cụ thủy tinhChiếc1Dùng để bảo quản, trưng bày dụng cụ thủy tinhĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 6
59Giá để dụng cụChiếc1Dùng để đựng dụng cụVật liệu không gỉPhòng 6
60Máy vi tínhBộ1Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảngLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 6
61Máy chiếu (Projector)Bộ1– Cường độ sáng ³ 2500 ANSI lumens – Kích thước phông chiếu ³ 1800mm x1800Phòng 6
62Bảng di độngChiếc1Dùng để thảo luận và làm bài tập nhómKích thước: – Rộng: ≥ 1250 mm; – Dài: ≥ 2400 mmPhòng 6
63Bộ  tranh  ảnh triệu chứng lâm  sàng  của các bệnh truyền nhiễmBộ1Dùng làm tài liệu trực quan trong giảng dạyChất liệu bằng giấy, khổ A0Phòng 6
64Mẫu bệnh phẩm các bệnh truyền nhiễmBộ1Dùng để hướng dẫn người học cách nhận biết các bệnh truyền nhiễmMẫu bệnh phẩm ngâm foocmonPhòng 6
1Kính hiển viChiếc3Dùng  để  hướng  dẫn quan sát hình dạng vi sinh vật, trứng ký sinh trùngĐộ phóng đại: ≥100XPhòng 7
2Kính hiển vi kết nối cameraChiếc1Dùng để hướng dẫn quan sát hình dạng ký sinh trùng–  Độ  phóng  đại  ≥ 1000X – Có camera –   Độ phân giải camera: ≥ 5 MpixelsPhòng 7
3Tủ lạnhChiếc1Dùng  để  hướng  dẫn cách bảo quản mẫu bệnh phẩmDung tích: ≥ 50lítPhòng 7
4Dụng cụ bắt chóChiếc1Dùng để hướng dẫn cách bắt chó  và cố định chó an toànLoại thông dụng trên thị trường  tại thời điểm mua sắmPhòng 7
5Rọ mõmChiếc1Dùng  để  hướng  dẫn cố định mõm chó, an toàn trong  quá trình thực hànhLoại thông dụng trên thị trường  tại thời điểm mua sắmPhòng 7
6Gióng cố định trâu (bò)Chiếc1Dùng để hướng dẫn cách cố định trâu, bòLoại thông dụng trên thị trường  tại thời điểm mua sắmPhòng 7
7Bàn giải phẫuChiếc1Dùng  để  hướng  dẫn thực hành giải phẫu, mổ khám động vậtDài: ≥ 1m Rộng: ≥ 60cmPhòng 7
8Bộ  dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm thú y:Bộ2Dùng  để  hướng  dẫn cách lấy mẫu bệnh phẩmVật liệu không gỉPhòng 7
8bao gồm Mỗi bộ bao gồm:Phòng 7
8Kẹp có mấuChiếc1Phòng 7
8Kẹp không mấuChiếc1Phòng 7
8Kéo cong 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 7
8Kéo cong đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 7
8Kéo thẳng 2 đầu nhọnChiếc1Phòng 7
8Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tùChiếc1Phòng 7
8Cán dao mổChiếc1Phòng 7
9Cốc chia vạchBộ3Dùng để hướng dẫn thực hành thí nghiệm có sử dụng cốc đongVật liệu:  thuỷ tinh chịu nhiệt trong suốtPhòng 7
9Mỗi bộ bao gồm:Phòng 7
9Loại 50mlChiếc2Phòng 7
9Loại 100mlChiếc2Phòng 7
9Loại 250mlChiếc2Phòng 7
9Loại 500mlChiếc2Phòng 7
9Loại 1000mlChiếc2Phòng 7
10Đũa khuấyChiếc6Dùng để hướng dẫn làm đều mẫuVật liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt;  Đường kính ≥ 6mmPhòng 7
11Lưới lọcChiếc6Dùng  để  hướng  dẫn cách lọc phân  trong thí  nghiệm  ký sinh trùngĐường kính: ≥ 80mm. Vật liệu không gỉPhòng 7
12Lọ thủy tinh có miệng nhỏChiếc18Dùng  để  hướng  dẫn các thao tác xét nghiệm mẫu phân tìm ký sinh trùngVật liệu: Thuỷ tinh trong suốtPhòng 7
13Ống nghiệmBộ1Dùng  để  hướng  dẫn làm các  thí nghiệm xét nghiệm ký sinh trùngVật liệu:  thuỷ  tinh chịu nhiệt, trong suốtPhòng 7
14Mỗi bộ bao gồm:Phòng 7
14Loại (16×120) mmChiếc18Phòng 7
14Loại (16×160 mm)Chiếc18Phòng 7
14Loại (16×180) mmChiếc18Phòng 7
14Kẹp ống nghiệmChiếc3Dùng để hướng dẫn kẹp ống nghiệmVật liệu:  không gỉ, không dẫn nhiệtPhòng 7
15Giá đựng ống nghiệmChiếc2Dùng  để để  hướng dẫn cách đặt ống nghiệmVật liệu không gỉPhòng 7
16Đĩa petriChiếc18Dùng  để hướng dẫn thao tác thí nghiệm cần  sử  dụng đĩa petriĐường kính: ≥ 10cmPhòng 7
17Que cấy đầu trònChiếc6Dùng để hướng dẫn các thao tác thí nghiệm  xét nghiệm ký sinh trùngVật liệu  không gỉ, loại thông dụng dùng trong các phòng thí nghiệmPhòng 7
18Kính lúpChiếc3Dùng  để  hướng  dẫn cách quan sát tìm ký sinh trùng và quan sát các mẫu vậtĐộ phóng đại: ≥ 10XPhòng 7
19Bộ dụng cụ tắm điều trị ký sinh trùng cho động vậtBộ3Dùng để hướng dẫn cách tắm trị ký sinh trùng cho động vậtLoại thông dụng, đảm bảo vệ sinh thú yPhòng 7
19Mỗi bộ bao gồm:Phòng 7
19Chậu tắmChiếc2Phòng 7
19Xô đựng nướcChiếc2Phòng 7
19Máy sấyChiếc2Phòng 7
19Bàn chải tắmChiếc2Phòng 7
20Hộp đựng bôngHộp3Dùng để hướng hướng  dẫn  cách  bảo quản bông đạt tiêu chuẩn vệ sinhVật liệu không gỉPhòng 7
21Hộp đựng kimHộp3Dùng để hướng hướng  dẫn cách  bảo quản kim tiêm đạt tiêu chuẩn vệ sinhVật liệu không gỉPhòng 7
22Kim tiêm các loạiChiếc18Dùng để hướng dẫn thao tác tiêmDài: (1 ÷ 3) cmPhòng 7
23Xylanh loại bán tự độngChiếc3Dùng để hướng dẫn cách tiêmDung tích: (20 ÷ 30) mlPhòng 7
24Xylanh loại vỏ kim loại 20mlChiếc3Dùng để hướng dẫn cách tiêmVật liệu không gỉ;Phòng 7
25Xylanh loại tự độngChiếc3Dùng để hướng dẫn cách tiêmDung tích: ≥ 1 mlPhòng 7
26Hộp đựng dụng cụ Thú yHộp6Dùng để hướng hướng dẫn cách bảo quản các dụng cụ thú y  đạt  tiêu  chuẩn  vệ sinhKích  thước:  Dài:  ≥ 10cm;Rộng:≥ 30cmPhòng 7
27Bộ KhayBộ6Dùng  để  hướng  dẫn người học cách để đồ vào khay dụng cụBằng men hoặc inoxPhòng 7
27Mỗi bộ bao gồm:Phòng 7
27Khay chữ nhậtChiếc1Kích thước:  Dài 0,3 m; rộng 0,5mPhòng 7
27Khay trònChiếc1Đường kính: ≥ 0,8mPhòng 7
28Nhiệt kế điện tửChiếc3Dùng  để  dẫn hướng đo thân nhiệtKhoảng đo: (35÷45) °CPhòng 7
29Nhiệt kế thuỷ ngânChiếc3Dùng  để  hướng dẫn đo thân nhiệtKhoảng đo: (35÷45) °CPhòng 7
30Xe  đẩy  dụng cụChiếc1Dùng  để  hướng dẫn người học cách để đồ dùng, dụng cụ thú yKích thước:
– Dài: (0,6 ÷ 0,8) m
– Rộng: (0,4 ÷ 0,5)m
– Cao: (0,6 ÷ 0,8) m
Phòng 7
31Tủ đựng dụng cụChiếc1Dùng  để  bảo  quản, trưng bày dụng cụĐảm bảo tiêu chuẩn theo quy định trong Luật thú yPhòng 7
32Giá để dụng cụChiếc1Dùng  để  đựng dụng cụ sau khi vệ sinhVật liệu không gỉPhòng 7
33Máy vi tínhBộ1Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảngLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắmPhòng 7
34Máy chiếu (Projector)Chiếc1– Cường độ sáng ³ 2500 ANSI lumens – Kích thước phông chiếu ³ 1800mm x1800 mm.Phòng 7
35Bảng di độngChiếc1Dùng để thảo luận và làm bài tập nhómKích thước: – Rộng: ≥ 1250 mm; – Dài: ≥ 2400 mmPhòng 7
36Bộ mẫu tiêu bản các loại ký sinh trùngBộ1Dùng  để  hướng  dẫn người học cách nhận biết các loài ký sinh trùngMẫu bệnh phẩm ngâm foocmonPhòng 7
37Bộ  mẫu  bệnh phẩm ký sinh trùngBộ1Dùng  để  hướng  dẫn người học cách nhận biết  các  bệnh  phẩm bệnh ký sinh trùngMẫu bệnh phẩm ngâm foocmonPhòng 7

II. Nhà giáo

Tổng số nhà giáo của từng ngành, nghề: 14 (10 cơ hữu, thỉnh giảng  04)

  1. b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: 25/1
  2. c) Nhà giáo :

– Cơ hữu :

TTHọ và tênTrình độ chuyên môn được đào tạoTrình độ nghiệp vụ sư phạmMôn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1Nguyễn Hữu HiệuSP GD chính trịCao đẳng, ,đại họcGiáo dục chính trị
2Bùi Quý HợiGiáo dục thể chấtCao đẳng, ,đại họcGD thể chất
3Lê Văn HuyCN Thông tinCao đẳng, ,đại họcTin học
4Trần Thị Mai HươngĐh Sư phạmCao đẳng, đại họcNgoại ngữ
5Lê Sỹ KhươngLuậtCao đẳng, ,đại họcPháp luật
6Trường QS Địa phươngQP an ninhCao đẳng, ,đại họcQuốc phòng an ninh
7Nguyễn Thị DuyênThs. Thú yCao đẳng, ,đại họcGiải phẫu Sinh lý vật nuôi

Giống và Kỹ Thuật truyền giống

Phương pháp thí nghiệm

8Nguyễn Đức ĐiệnTh.s Chăn nuôiGiảng viên chínhDược lý thú y

Giống và Kỹ Thuật truyền giống

Phương pháp thí nghiệm

9Trần Thị Thanh VânTh.s Thú yCao đẳng, ,đại họcChăn nuôi Trâu bò

Chăn nuôi Ong

Chẩn đoán và Bệnh nội khoa

10Nguyễn Thị Hồng NhiThú yCao đẳng, ,đại họcChẩn đoán và Bệnh nội khoa

Chẩn đoán và Bệnh nội khoa

  • Thỉnh giảng:
TTHọ và tênTrình độ chuyên môn được đào tạoTrình độ nghiệp vụ sư phạmMôn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạyTổng số giờ giảng dạy/năm
1Nguyễn Công VănChăn nuôi thú ySP NghềChăn nuôi Lợn

Chăn nuôi Dê-Thỏ

165
2Lê Nữ HòaThs. Thú ySP NghềChăn nuôi Dê-Thỏ

Ngoại và sản khoa

105
3Lê Đức NinhThú ySP NghềGiống và Kỹ Thuật truyền giống

Phương pháp thí nghiệm

105
4Nguyễn Văn NamChăn nuôi thú ySP NghềCông nghệ sinh sản

Giống và Kỹ Thuật truyền giống

105
  1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy

Mã ngành: 6620120

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy.

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.

Thời gian đào tạo: 2.5 năm.

1. Mục tiêu đào tạo

1.1 Mục tiêu chung

Chăn nuôi – Thú y trình độ cao đẳng là ngành hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, chẩn đoán, điều trị, phòng bệnh, hướng dẫn kỹ thuật nhằm bảo vệ sức khỏe và phòng, chống dịch bệnh cho vật nuôi, góp phần nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cung cấp cho xã hội các sản phẩm an toàn, đáp ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.

Người hành nghề Chăn nuôi – Thú y có khả năng chẩn đoán, điều trị, phòng bệnh, hướng dẫn kỹ thuật về Chăn nuôi – Thú y; sản xuất kinh doanh Chăn nuôi – Thú y; xây dựng, quản lý, điều hành các trang trại chăn nuôi và thực hiện được các nhiệm vụ khác liên quan đến lĩnh vực Chăn nuôi – Thú y

Đào tạo người lao động có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp trình độ cao đẳng Chăn nuôi – Thú y theo Luật giáo dục nghề nghiệp; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe phù hợp với nghề nghiệp nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm, tham gia lao động trong và ngoài nước hoặc tiếp tục học tập nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội, cũng cố an ninh quốc phòng; bảo đảm liên thông giữa các cấp trình độ; phù hợp với thực tiễn thiết bị, công nghệ tiên tiến và nhu cầu sử dụng lao động của thị trường.

  1. Mục tiêu cụ thể

      – Kiến thức

  • Trình bày được kiến thức về chăn nuôi gia súc, gia cầm
  • Trình bày được kiến thức về dược lý học, miễn dịch học, kỹ thuật chăn nuôi và các kiến thức chung về chính sách, pháp luật có liên quan đến Chăn nuôi – Thú y;
  • Trình bày được các kiến thức về bệnh lý học, cách chẩn đoán và phòng, trị các bệnh thông thường của vật nuôi, dịch vụ chăm sóc thú cưng;
  • Trình bày được kiến thức về khai thác và pha chế tinh dịch, thực hành sản khoa;
  • Mô tả được toàn bộ các công đoạn trong việc xây dựng và thực hiện quy trình phòng dịch bệnh.
  • Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất, tin học theo quy định.

      2. Kỹ năng cứng

  • Thực hiện được các công việc về chăn nuôi.
  • Thực hiện được các công việc chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh, khai thác và pha chế tinh dịch, thực hành sản khoa;
  • Thực hiện được toàn bộ các công đoạn trong công việc xây dựng và thực hiện quy trình phòng dịch bệnh;
  • Thực hiện được các bước mở dịch vụ chăm sóc thú cưng, mở cửa hàng kinh doanh thuốc Chăn nuôi – Thú y và thức ăn chăn nuôi;
  • Kinh doanh thức ăn chăn nuôi và thuốc Chăn nuôi – Thú y đảm bảo hiệu quả, an toàn, vệ sinh môi trường và đúng pháp luật;
  • Thực hiện được công tác Chăn nuôi – Thú y trong các cơ sở chăn nuôi, hệ thống khuyến nông địa phương và tham gia sản xuất thuốc Chăn nuôi – Thú y;
  • Tuyên truyền vận động cộng đồng tham gia thực hiện các phương án phòng bệnh cho gia súc, gia cầm;
  • Lập kế hoạch, quản lý thời gian, tổ chức và làm việc theo nhóm một cách hiệu quả;
  • Cập nhật, chia sẻ các thông tin, công nghệ mới trong lĩnh vực Chăn nuôi – Thú y để đáp ứng tốt nhiệm vụ được giao;
  • Ghi được nhật ký công việc, lập báo cáo nội dung, tiến độ công việc. Thực hiện được các biện pháp an toàn lao động và vệ sinh Chăn nuôi – Thú y;

        3. Kỹ năng mềm

  • Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;
  • Sử dụng được Tiếng Anh cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được Tiếng Anh vào công việc chuyên môn của nghề.
  1. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

       Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của nghề bao gồm:

  • Tổ chức chăn nuôi trong các trang trại chăn nuôi, hộ gia đình chăn nuôi;
  • Phòng, chống dịch bệnh;
  • Chẩn đoán bệnh;
  • Điều trị bệnh;
  • Khai thác và pha chế tinh dịch;
  • Sản xuất thuốc Chăn nuôi – Thú y;
  • Kinh doanh thức ăn chăn nuôi, chế phẩm sinh học, thuốc Chăn nuôi – Thú y, dụng cụ trang thiết bị chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y.
  • Làm việc trong các cơ quan Nhà nước liên quan đến lĩnh vực Chăn nuôi – Thú y.
  • Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
  • Số lượng môn học: 31
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa: 2280 giờ
  • Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ
  • Khối lượng các môn học chuyên môn: 1845 giờ
  • Khối lượng lý thuyết: 725 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1472 giờ
  1. Nội dung chương trình
Mã MHTên môn họcSố tín chỉThời gian học tập (giờ)
Tổng sốTrong đó
Lý thuyếtThực hành/thực tậpKiểm tra
ICác môn học chung1943515725523
MH01Chính trị37541295
MH02Pháp luật23018102
MH03Giáo dục thể chất2605514
MH04Giáo dục quốc phòng và An ninh37536354
MH05Tin học37515582
MH06Tiếng Anh612042726
IICác môn học/mô đun chuyên môn nghề751845568121760
II.1Môn học, mô đun cơ sở2548025520322
MH07Ứng dụng tin học trong chăn nuôi Chăn nuôi – Thú y24515282
MH08Tiếng Anh chuyên ngành3454302
MH09Giải phẫu Sinh lý vật nuôi512030855
MH10Dược lý Chăn nuôi – Thú y36027303
MH11Giống và Kỹ Thuật truyền giống36027303
MH12Dinh dưỡng và Thức ăn36027303
MH13Phương pháp thí nghiệm3454302
MH14Bảo vệ môi trường3454302
II.2Môn học, mô đun chuyên môn501365313101438
MH15Chăn nuôi Trâu bò36027303
MH16Chăn nuôi Lợn512027885
MH17Chăn nuôi Ong24515282
MH18Chăn nuôi Dê-Thỏ24515282
MH19Chăn nuôi gia cầm36027303
MH20Pháp luật chuyên ngành3454302
MH21Chẩn đoán và Bệnh nội khoa49030564
MH22Ngoại và sản khoa36027303
MH23Ký sinh trùng Chăn nuôi – Thú y36027303
MH24Vi sinh vật và Bệnh truyền nhiễm512030855
MH25Kiểm nghiệm thú sản24515282
MH26Vệ sinh chăn nuôi24515282
MH27Công nghệ sinh sản24515282
MH28Thực tập tốt nghiệp627002700
MH29Khóa luận tốt nghiệp525502550
Môn học thay thế
MH30Trồng trọt đại cương36029292
MH31Ứng dụng Công nghệ sinh học trong chăn nuôi24515282
Tổng cộng942280725147283

 

  • Hướng dẫn sử dụng chương trình

      1.Các môn học chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

  • Môn học Chính trị thực hiện theo Thông tư số 24/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Chuơng trình môn học Giáo dục Chính trị thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ cao đẳng.
  • Môn học Pháp luật thực hiện theo Thông tư số 13/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành chương trình môn học Pháp luât thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ cao đẳng.
  • Môn học Tin học thực hiện theo Thông tư số 11/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành chương trình môn học Tin học thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ cao đẳng.
  • Môn học Giáo dục thể chất thực hiện theo Thông tư số 12/2018/TT- BLĐTBXH ngày 26/09/2008 Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ cao đẳng.
  • Môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh thực hiện theo Thông tư số 10/2018/TTBLĐTBXH ngày 26/09/2018 Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành chương trình môn học Quốc phòng và an ninh thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ cao đẳng.
  • Môn học Tiếng Anh thực hiện theo Thông tư số 03/2019/TT-BLĐTBXH ngày 17/01/2019 Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành chương trình môn học Tiếng Anh thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ cao đẳng.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

TTNội dungThời gian
1Thể dục, thể thao:Bố trí linh hoạt ngoài giờ học Từ 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày
2Văn hóa, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3Hoạt động thư viện:

Ngoài giờ học, học sinh có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần
4Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thểĐoàn thanh niên tổ chức các phong trào thể dục thể thao, văn nghệ, để chào mừng các ngày lê lớn; các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt định kỳ hàng tháng/lần.
5Tham quan, dã ngoại:

Tham quan các cơ sở chăn nuôi trong hoặc ngoài tỉnh.

Tham quan một số doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi, các công ty thuốc Chăn nuôi – Thú y có liên quan đến ngành Chăn nuôi – Thú y

Được tổ chức linh hoạt, đảm bảo mỗi học kỳ 1 lần, trừ kỳ cuối khóa học.

Tối thiểu phải bố trí học sinh tham quan một số cơ sở chăn nuôi liên quan đến ngành nghề vào cuối học kỳ 2 năm học thứ nhất.

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, môn học:

– Thực hiện theo thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và xã hội Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ cao đẳng theo phương thức tích lũy tín chỉ.

  1. Hướng dẫn công nhận tốt nghiệp:
  • Người học phải tích lũy đủ số môn học trong chương trình đào tạo.
  • Hội đồng xét điều kiện tốt nghiệp đối với người học và đề nghị Hiệu trưởng nhà trường công nhận tốt nghiệp cho người học theo quy định theo quy định hiện hành.
  • Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng cho người học theo quy định.

– Người học được cấp danh hiệu Cử nhân thực hành.

  1. Các chú ý khác: